Mai hoa (梅花) (Lư Đông Ni (Nhạc Hoa))
Tác giả: Lư Đông Ni (Nhạc Hoa)

Xuân chợt đến giá băng cuối đông tàn
Nụ mai còn như ngỡ ngàng
Mai vàng nở như năm ngón thiên thần
Ngập ngừng vẫy tay đón xuân

Xuân nhờ gió trao duyên đến mai vàng
Nhạt hoa cùng khoe sắc màu
Xuân nhẹ ấp yêu mơn trớn dịu dàng
[G] tình hoa ý [A7] xuân rộn [D] ràng

梅花梅花满天下,越冷它越开花。
梅花坚忍象征我们,巍巍的大中华。
看那遍地开了梅花,有土地就有它。
冰雪风雨它都不怕,它是我的国花。

梅花梅花满天下,越冷它越开花。
梅花坚忍象征我们,巍巍的大中华。
看那遍地开了梅花,有土地就有它。
冰雪风雨它都不怕,它是我的国花。

Méihuā méihuā mǎn tiānxià
Yuè lěng tā yuè kāihuā.
Méihuā jiānrěn xiàngzhēng wǒmen
Wéiwéi de dà zhōnghuá

Kàn nà biàndì kāile méihuā
Yǒu tǔdì jiù yǒu tā
Bīngxuě fēngyǔ tā dōu bùpà
Tā shì wǒ de guóhuā.